fenton
danh từ giống đực (m)
/fɑ̃.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fenton nghĩa là Như fanton.
Nghĩa của fenton
Danh từ · giống đực
- Như fanton.
Dạng từ của fenton
Đi với mạo từ: un fenton · le fenton
| Số nhiều | fentons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iron-cramp, iron-tie
Câu hỏi thường gặp
fenton nghĩa là gì?
fenton (danh từ) nghĩa là Như fanton.
fenton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenton (giọng Pháp chuẩn): /fɑ̃.tɔ̃/.
fenton là giống đực hay giống cái?
fenton là danh từ giống đực (dùng với un, le).