fenugrec
danh từ giống đực (m)
/fə.ny.ɡʁɛk/ giọng máy của trình duyệt
fenugrec nghĩa là cây hồ lô ba.
Nghĩa của fenugrec
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hồ lô ba.
Dạng từ của fenugrec
Đi với mạo từ: un fenugrec · le fenugrec
| Số nhiều | fenugrecs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fenugreek (plant); fenugreek (seed)
Câu hỏi thường gặp
fenugrec nghĩa là gì?
fenugrec (danh từ) nghĩa là cây hồ lô ba.
fenugrec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenugrec (giọng Pháp chuẩn): /fə.ny.ɡʁɛk/.
fenugrec là giống đực hay giống cái?
fenugrec là danh từ giống đực (dùng với un, le).