fayot
danh từ giống đực (m)
/fa.jo/ giọng máy của trình duyệt
fayot nghĩa là hạt đỗ khô, quân nhân hăng hái, hăng hái.
Nghĩa của fayot
Danh từ · giống đực
- Thông tục Hạt đỗ khô.
- Quân sự, lóng Hạ sĩ quan đăng lại; quân nhân hăng hái.
Tính từ
- Quân sự, lóng Hăng hái.
Dạng từ của fayot
Đi với mạo từ: un fayot · le fayot
| Số nhiều | fayots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fayot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bean; bootlicker
Câu hỏi thường gặp
fayot nghĩa là gì?
fayot (danh từ, tính từ) nghĩa là hạt đỗ khô, quân nhân hăng hái, hăng hái.
fayot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fayot (giọng Pháp chuẩn): /fa.jo/.
fayot là giống đực hay giống cái?
fayot là danh từ giống đực (dùng với un, le).