fayard
danh từ giống đực (m)
/fa.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
fayard nghĩa là Như hêtre.
Nghĩa của fayard
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Như hêtre.
Dạng từ của fayard
Đi với mạo từ: un fayard · le fayard
| Số nhiều | fayards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beech
Câu hỏi thường gặp
fayard nghĩa là gì?
fayard (danh từ) nghĩa là Như hêtre.
fayard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fayard (giọng Pháp chuẩn): /fa.jaʁ/.
fayard là giống đực hay giống cái?
fayard là danh từ giống đực (dùng với un, le).