fauvisme
danh từ giống đực (m)
/fo.vism/ giọng máy của trình duyệt
fauvisme nghĩa là trường phái fôvit.
Nghĩa của fauvisme
Danh từ · giống đực
- Hội họa Trường phái fôvit.
Dạng từ của fauvisme
Đi với mạo từ: un fauvisme · le fauvisme
| Số nhiều | fauvismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fauvism
Câu hỏi thường gặp
fauvisme nghĩa là gì?
fauvisme (danh từ) nghĩa là trường phái fôvit.
fauvisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauvisme (giọng Pháp chuẩn): /fo.vism/.
fauvisme là giống đực hay giống cái?
fauvisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).