TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fauter

/fo.te/ giọng máy của trình duyệt

fauter nghĩa là bị quyến rũ.

Nghĩa của fauter

Nội động từ

  1. Thân mật Bị quyến rũ (phụ nữ).

Chia động từ fauter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fautéHiện tại phân từ: fautant

Hiện tại présent

  • je faute
  • tu fautes
  • il/elle faute
  • nous fautons
  • vous fautez
  • ils/elles fautent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fauté
  • tu as fauté
  • il/elle a fauté
  • nous avons fauté
  • vous avez fauté
  • ils/elles ont fauté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fautais
  • tu fautais
  • il/elle fautait
  • nous fautions
  • vous fautiez
  • ils/elles fautaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fauterai
  • tu fauteras
  • il/elle fautera
  • nous fauterons
  • vous fauterez
  • ils/elles fauteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fauterais
  • tu fauterais
  • il/elle fauterait
  • nous fauterions
  • vous fauteriez
  • ils/elles fauteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je faute
  • que tu fautes
  • qu'il/elle faute
  • que nous fautions
  • que vous fautiez
  • qu'ils/elles fautent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fautai
  • tu fautas
  • il/elle fauta
  • nous fautâmes
  • vous fautâtes
  • ils/elles fautèrent

Mệnh lệnh impératif

  • faute (tu)
  • fautons (nous)
  • fautez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fauter

  • Ce n'est pas ma faute ! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #3478
  • Apportez-moi ce livre-là la prochaine fois sans faute. Lần sau anh nhất thiết mang cho tôi cuốn sách đó.Tatoeba #128157
  • C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882
  • Ce n'est pas ma faute ! Không phải lỗi của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12660895
  • C'est de ta faute. Cái này tuỳ vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548539
  • Tout était de notre faute. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4921689
  • C'est pas ma faute! Không phải lỗi của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862471
  • Si tu vois une faute alors corrige-la s'il te plaît. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a mistake, to mess up

Câu hỏi thường gặp

fauter nghĩa là gì?

fauter (nội động từ) nghĩa là bị quyến rũ.

fauter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fauter (giọng Pháp chuẩn): /fo.te/.

Chia động từ fauter ở thì hiện tại thế nào?

je faute, tu fautes, il/elle faute, nous fautons, vous fautez, ils/elles fautent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.