fauter
fauter nghĩa là bị quyến rũ.
Nghĩa của fauter
Nội động từ
- Thân mật Bị quyến rũ (phụ nữ).
Chia động từ fauter
Hiện tại présent
- je faute
- tu fautes
- il/elle faute
- nous fautons
- vous fautez
- ils/elles fautent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fauté
- tu as fauté
- il/elle a fauté
- nous avons fauté
- vous avez fauté
- ils/elles ont fauté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fautais
- tu fautais
- il/elle fautait
- nous fautions
- vous fautiez
- ils/elles fautaient
Tương lai đơn futur simple
- je fauterai
- tu fauteras
- il/elle fautera
- nous fauterons
- vous fauterez
- ils/elles fauteront
Điều kiện conditionnel présent
- je fauterais
- tu fauterais
- il/elle fauterait
- nous fauterions
- vous fauteriez
- ils/elles fauteraient
Giả định subjonctif présent
- que je faute
- que tu fautes
- qu'il/elle faute
- que nous fautions
- que vous fautiez
- qu'ils/elles fautent
Quá khứ đơn passé simple
- je fautai
- tu fautas
- il/elle fauta
- nous fautâmes
- vous fautâtes
- ils/elles fautèrent
Mệnh lệnh impératif
- faute (tu)
- fautons (nous)
- fautez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với fauter
- Ce n'est pas ma faute ! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #3478
- Apportez-moi ce livre-là la prochaine fois sans faute. Lần sau anh nhất thiết mang cho tôi cuốn sách đó.Tatoeba #128157
- C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882
- Ce n'est pas ma faute ! Không phải lỗi của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12660895
- C'est de ta faute. Cái này tuỳ vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548539
- Tout était de notre faute. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4921689
- C'est pas ma faute! Không phải lỗi của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862471
- Si tu vois une faute alors corrige-la s'il te plaît. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make a mistake, to mess up
Câu hỏi thường gặp
fauter nghĩa là gì?
fauter (nội động từ) nghĩa là bị quyến rũ.
fauter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauter (giọng Pháp chuẩn): /fo.te/.
Chia động từ fauter ở thì hiện tại thế nào?
je faute, tu fautes, il/elle faute, nous fautons, vous fautez, ils/elles fautent.