fauchard
danh từ giống đực (m)
/fɔ.ʃaʁ/ giọng máy của trình duyệt
fauchard nghĩa là mã tấu.
Nghĩa của fauchard
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp câu liêm hai lưỡi (để cắt cành cây).
- Sử học Mã tấu.
Dạng từ của fauchard
Đi với mạo từ: un fauchard · le fauchard
| Số nhiều | fauchards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fauchard
Câu hỏi thường gặp
fauchard nghĩa là gì?
fauchard (danh từ) nghĩa là mã tấu.
fauchard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauchard (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ʃaʁ/.
fauchard là giống đực hay giống cái?
fauchard là danh từ giống đực (dùng với un, le).