faubert
danh từ giống đực (m)
/fo.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
faubert nghĩa là chổi lau khô sàn.
Nghĩa của faubert
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Chổi lau khô sàn.
Dạng từ của faubert
Đi với mạo từ: un faubert · le faubert
| Số nhiều | fauberts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faubert
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mop made from old rope (particularly hemp rope), used for cleaning the deck of a ship
Câu hỏi thường gặp
faubert nghĩa là gì?
faubert (danh từ) nghĩa là chổi lau khô sàn.
faubert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faubert (giọng Pháp chuẩn): /fo.bɛʁ/.
faubert là giống đực hay giống cái?
faubert là danh từ giống đực (dùng với un, le).