fasciation
danh từ giống cái (f)
/fa.sja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fasciation nghĩa là sự biến giẹp.
Nghĩa của fasciation
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sự biến giẹp.
Dạng từ của fasciation
Đi với mạo từ: une fasciation · la fasciation
| Số nhiều | fasciations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fasciation
Câu hỏi thường gặp
fasciation nghĩa là gì?
fasciation (danh từ) nghĩa là sự biến giẹp.
fasciation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fasciation (giọng Pháp chuẩn): /fa.sja.sjɔ̃/.
fasciation là giống đực hay giống cái?
fasciation là danh từ giống cái (dùng với une, la).