TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

farter

/faʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

farter nghĩa là bôi mỡ.

Nghĩa của farter

Ngoại động từ

  1. Bôi mỡ (vào giày trượt tuyết).

Chia động từ farter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fartéHiện tại phân từ: fartant

Hiện tại présent

  • je farte
  • tu fartes
  • il/elle farte
  • nous fartons
  • vous fartez
  • ils/elles fartent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai farté
  • tu as farté
  • il/elle a farté
  • nous avons farté
  • vous avez farté
  • ils/elles ont farté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fartais
  • tu fartais
  • il/elle fartait
  • nous fartions
  • vous fartiez
  • ils/elles fartaient

Tương lai đơn futur simple

  • je farterai
  • tu farteras
  • il/elle fartera
  • nous farterons
  • vous farterez
  • ils/elles farteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je farterais
  • tu farterais
  • il/elle farterait
  • nous farterions
  • vous farteriez
  • ils/elles farteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je farte
  • que tu fartes
  • qu'il/elle farte
  • que nous fartions
  • que vous fartiez
  • qu'ils/elles fartent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fartai
  • tu fartas
  • il/elle farta
  • nous fartâmes
  • vous fartâtes
  • ils/elles fartèrent

Mệnh lệnh impératif

  • farte (tu)
  • fartons (nous)
  • fartez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wax skis; informal greeting, made popular by movie Brice de Nice

Câu hỏi thường gặp

farter nghĩa là gì?

farter (ngoại động từ) nghĩa là bôi mỡ.

farter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farter (giọng Pháp chuẩn): /faʁ.te/.

Chia động từ farter ở thì hiện tại thế nào?

je farte, tu fartes, il/elle farte, nous fartons, vous fartez, ils/elles fartent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.