TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

farinage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

farinage nghĩa là sự nổi bột.

Nghĩa của farinage

Danh từ · giống đực

  1. Sự nổi bột (trên mặt nước sơn).

Dạng từ của farinage

Đi với mạo từ: un farinage · le farinage

Câu hỏi thường gặp

farinage nghĩa là gì?

farinage (danh từ) nghĩa là sự nổi bột.

farinage là giống đực hay giống cái?

farinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.