TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faïencé

giọng máy của trình duyệt

faïencé nghĩa là giả sành.

Nghĩa của faïencé

Tính từ

  1. Giả sành.
    • Poterie faïencéeđồ gốm giả sành

Câu hỏi thường gặp

faïencé nghĩa là gì?

faïencé (tính từ) nghĩa là giả sành.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.