fedayin
danh từ giống đực (m)
/fe.da.jin/ giọng máy của trình duyệt
fedayin nghĩa là Du kích Pa-le-xtin.
Nghĩa của fedayin
Danh từ · giống đực
- Du kích Pa-le-xtin.
Dạng từ của fedayin
Đi với mạo từ: un fedayin · le fedayin
| Số nhiều | fedayins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fedayeen
Câu hỏi thường gặp
fedayin nghĩa là gì?
fedayin (danh từ) nghĩa là Du kích Pa-le-xtin.
fedayin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fedayin (giọng Pháp chuẩn): /fe.da.jin/.
fedayin là giống đực hay giống cái?
fedayin là danh từ giống đực (dùng với un, le).