TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fêler

/fɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

fêler nghĩa là làm nứt, làm rạn.

Nghĩa của fêler

Ngoại động từ

  1. Làm nứt, làm rạn.
    • Fêler un verrelàm nứt một cái cốc

Chia động từ fêler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fêléHiện tại phân từ: fêlant

Hiện tại présent

  • je fêle
  • tu fêles
  • il/elle fêle
  • nous fêlons
  • vous fêlez
  • ils/elles fêlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fêlé
  • tu as fêlé
  • il/elle a fêlé
  • nous avons fêlé
  • vous avez fêlé
  • ils/elles ont fêlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fêlais
  • tu fêlais
  • il/elle fêlait
  • nous fêlions
  • vous fêliez
  • ils/elles fêlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fêlerai
  • tu fêleras
  • il/elle fêlera
  • nous fêlerons
  • vous fêlerez
  • ils/elles fêleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fêlerais
  • tu fêlerais
  • il/elle fêlerait
  • nous fêlerions
  • vous fêleriez
  • ils/elles fêleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fêle
  • que tu fêles
  • qu'il/elle fêle
  • que nous fêlions
  • que vous fêliez
  • qu'ils/elles fêlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fêlai
  • tu fêlas
  • il/elle fêla
  • nous fêlâmes
  • vous fêlâtes
  • ils/elles fêlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fêle (tu)
  • fêlons (nous)
  • fêlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của fêler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crack; to crack

Câu hỏi thường gặp

fêler nghĩa là gì?

fêler (ngoại động từ) nghĩa là làm nứt, làm rạn.

fêler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fêler (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.le/.

Chia động từ fêler ở thì hiện tại thế nào?

je fêle, tu fêles, il/elle fêle, nous fêlons, vous fêlez, ils/elles fêlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.