fêle
danh từ giống cái (f)
/fɛl/ giọng máy của trình duyệt
fêle nghĩa là ống thổi thủy tinh.
Nghĩa của fêle
Danh từ · giống cái
- Ống thổi thủy tinh.
Dạng từ của fêle
Đi với mạo từ: une fêle · la fêle
| Số nhiều | fêles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blowpipe
Câu hỏi thường gặp
fêle nghĩa là gì?
fêle (danh từ) nghĩa là ống thổi thủy tinh.
fêle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fêle (giọng Pháp chuẩn): /fɛl/.
fêle là giống đực hay giống cái?
fêle là danh từ giống cái (dùng với une, la).