février
/fe.vʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
février nghĩa là tháng hai.
Nghĩa của février
Danh từ · giống đực
- Tháng hai.
Dạng từ của février
Đi với mạo từ: un février · le février
| Số nhiều | févriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ February
Câu hỏi thường gặp
février nghĩa là gì?
février (danh từ) nghĩa là tháng hai.
février phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của février (giọng Pháp chuẩn): /fe.vʁi.je/.
février là giống đực hay giống cái?
février là danh từ giống đực (dùng với un, le).