févier
danh từ giống đực (m)
/fevje/ giọng máy của trình duyệt
févier nghĩa là cây bồ kếp.
Nghĩa của févier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây bồ kếp.
Dạng từ của févier
Đi với mạo từ: un févier · le févier
| Số nhiều | féviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honey locust (tree of the genus Gleditsia)
Câu hỏi thường gặp
févier nghĩa là gì?
févier (danh từ) nghĩa là cây bồ kếp.
févier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của févier (giọng Pháp chuẩn): /fevje/.
févier là giống đực hay giống cái?
févier là danh từ giống đực (dùng với un, le).