TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

féticheur

danh từ giống đực (m)
/fe.ti.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt

féticheur nghĩa là Đạo sĩ đạo thờ vật.

Nghĩa của féticheur

Danh từ · giống đực

  1. Đạo sĩ đạo thờ vật.

Dạng từ của féticheur

Đi với mạo từ: un féticheur · le féticheur

Số nhiềuféticheurs

Câu hỏi thường gặp

féticheur nghĩa là gì?

féticheur (danh từ) nghĩa là Đạo sĩ đạo thờ vật.

féticheur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của féticheur (giọng Pháp chuẩn): /fe.ti.ʃœʁ/.

féticheur là giống đực hay giống cái?

féticheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.