féticheur
danh từ giống đực (m)
/fe.ti.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
féticheur nghĩa là Đạo sĩ đạo thờ vật.
Nghĩa của féticheur
Danh từ · giống đực
- Đạo sĩ đạo thờ vật.
Dạng từ của féticheur
Đi với mạo từ: un féticheur · le féticheur
| Số nhiều | féticheurs |
Câu hỏi thường gặp
féticheur nghĩa là gì?
féticheur (danh từ) nghĩa là Đạo sĩ đạo thờ vật.
féticheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của féticheur (giọng Pháp chuẩn): /fe.ti.ʃœʁ/.
féticheur là giống đực hay giống cái?
féticheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).