férule
danh từ giống cái (f)
/fe.ʁyl/ giọng máy của trình duyệt
férule nghĩa là cây a ngùy.
Nghĩa của férule
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây a ngùy.
Dạng từ của férule
Đi với mạo từ: une férule · la férule
| Số nhiều | férules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fennel, giant fennel (Ferula communis); ferule (instrument to slap children on the hand); the crook of a bishop, abbot, or pope; bondage
Câu hỏi thường gặp
férule nghĩa là gì?
férule (danh từ) nghĩa là cây a ngùy.
férule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của férule (giọng Pháp chuẩn): /fe.ʁyl/.
férule là giống đực hay giống cái?
férule là danh từ giống cái (dùng với une, la).