TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fédérer

/fe.de.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

fédérer nghĩa là hợp thành liên bang.

Nghĩa của fédérer

Ngoại động từ

  1. Hợp thành liên bang.
    • Fédérer de petits Etatshợp các nước nhỏ thành liên bang

Chia động từ fédérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fédéréHiện tại phân từ: fédérant

Hiện tại présent

  • je fédère
  • tu fédères
  • il/elle fédère
  • nous fédérons
  • vous fédérez
  • ils/elles fédèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fédéré
  • tu as fédéré
  • il/elle a fédéré
  • nous avons fédéré
  • vous avez fédéré
  • ils/elles ont fédéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fédérais
  • tu fédérais
  • il/elle fédérait
  • nous fédérions
  • vous fédériez
  • ils/elles fédéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je fédèrerai
  • tu fédèreras
  • il/elle fédèrera
  • nous fédèrerons
  • vous fédèrerez
  • ils/elles fédèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fédèrerais
  • tu fédèrerais
  • il/elle fédèrerait
  • nous fédèrerions
  • vous fédèreriez
  • ils/elles fédèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fédère
  • que tu fédères
  • qu'il/elle fédère
  • que nous fédérions
  • que vous fédériez
  • qu'ils/elles fédèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fédérai
  • tu fédéras
  • il/elle fédéra
  • nous fédérâmes
  • vous fédérâtes
  • ils/elles fédérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fédère (tu)
  • fédérons (nous)
  • fédérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to federate

Câu hỏi thường gặp

fédérer nghĩa là gì?

fédérer (ngoại động từ) nghĩa là hợp thành liên bang.

fédérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fédérer (giọng Pháp chuẩn): /fe.de.ʁe/.

Chia động từ fédérer ở thì hiện tại thế nào?

je fédère, tu fédères, il/elle fédère, nous fédérons, vous fédérez, ils/elles fédèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.