TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fédéré

/fe.de.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

fédéré nghĩa là trong liên bang.

Nghĩa của fédéré

Tính từ

  1. Trong liên bang.
    • Etats fédéréscác nước liên bang

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Nghĩa quân sự (1815 ở Pháp).
  2. Quân sự Công xã Pa-ri.

Dạng từ của fédéré

Số nhiềufédérés
Giống cái số nhiềufédérées

Câu hỏi thường gặp

fédéré nghĩa là gì?

fédéré (tính từ, danh từ) nghĩa là trong liên bang.

fédéré phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fédéré (giọng Pháp chuẩn): /fe.de.ʁe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.