TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

féauté

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

féauté nghĩa là lời thề trung thành.

Nghĩa của féauté

Danh từ · giống cái

  1. Sử học Lời thề trung thành (của vua chư hầu).

Dạng từ của féauté

Đi với mạo từ: une féauté · la féauté

Câu hỏi thường gặp

féauté nghĩa là gì?

féauté (danh từ) nghĩa là lời thề trung thành.

féauté là giống đực hay giống cái?

féauté là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.