exuvie
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zy.vi/ giọng máy của trình duyệt
exuvie nghĩa là xác lột.
Nghĩa của exuvie
Danh từ · giống cái
- Xác lột.
Dạng từ của exuvie
Đi với mạo từ: une exuvie · l'exuvie
| Số nhiều | exuvies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exuvia
Câu hỏi thường gặp
exuvie nghĩa là gì?
exuvie (danh từ) nghĩa là xác lột.
exuvie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exuvie (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zy.vi/.
exuvie là giống đực hay giống cái?
exuvie là danh từ giống cái (dùng với une, la).