TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

extra

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.stʁa/ giọng máy của trình duyệt

extra nghĩa là món thêm, việc làm thêm, người làm thêm, hảo hạng.

Nghĩa của extra

Danh từ · giống đực

  1. Món thêm (về ăn uống, chi tiêu...).
  2. Việc làm thêm (ngoài phận sự); người làm thêm (ngoài số người đã có).

Tính từ · không đổi

  1. Thân mật Hảo hạng.
    • Vins extrarượu nho hảo hạng

Dạng từ của extra

Đi với mạo từ: un extra · l'extra

Số nhiềuextras

Câu ví dụ với extra

  • C'est extra ! Làm tốt lắm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1770784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố extra-
  • Tính từ extra, additional; great, super, famous
  • Danh từ extra, supplement

Câu hỏi thường gặp

extra nghĩa là gì?

extra (danh từ, tính từ) nghĩa là món thêm, việc làm thêm, người làm thêm, hảo hạng.

extra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extra (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁa/.

extra là giống đực hay giống cái?

extra là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.