extensibilité
danh từ giống cái (f)
/ɛk.stɑ̃.si.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
extensibilité nghĩa là khả năng giãn.
Nghĩa của extensibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng giãn.
- L'extensibilité du caoutchouckhả năng giãn của cao su
Dạng từ của extensibilité
Đi với mạo từ: une extensibilité · l'extensibilité
| Số nhiều | extensibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scalability (computing: ability to support the required quality of service as the system load increases)
Câu hỏi thường gặp
extensibilité nghĩa là gì?
extensibilité (danh từ) nghĩa là khả năng giãn.
extensibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extensibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stɑ̃.si.bi.li.te/.
extensibilité là giống đực hay giống cái?
extensibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).