extériorité
danh từ giống cái (f)
/ɛk.ste.ʁjɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
extériorité nghĩa là tính bên ngoài.
Nghĩa của extériorité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính bên ngoài.
- Tính khách quan bên ngoài.
Dạng từ của extériorité
Đi với mạo từ: une extériorité · l'extériorité
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extériorité
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extériorité nghĩa là gì?
extériorité (danh từ) nghĩa là tính bên ngoài.
extériorité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extériorité (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.ste.ʁjɔ.ʁi.te/.
extériorité là giống đực hay giống cái?
extériorité là danh từ giống cái (dùng với une, la).