exstrophie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
exstrophie nghĩa là sự lộn ra.
Nghĩa của exstrophie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự lộn ra.
Dạng từ của exstrophie
Đi với mạo từ: une exstrophie · l'exstrophie
| Số nhiều | exstrophies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exstrophy
Câu hỏi thường gặp
exstrophie nghĩa là gì?
exstrophie (danh từ) nghĩa là sự lộn ra.
exstrophie là giống đực hay giống cái?
exstrophie là danh từ giống cái (dùng với une, la).