expéditionnaire
/ɛk.spe.di.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
expéditionnaire nghĩa là viễn chinh, nhân viên gửi hàng, người sao văn bản.
Nghĩa của expéditionnaire
Tính từ
- Viễn chinh.
- Corps expéditionnaiređạo quân viễn chinh
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên (phụ trách) gửi hàng (ở một hãng buôn).
- Người sao văn bản.
Dạng từ của expéditionnaire
| Số nhiều | expéditionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ expeditionary
- Danh từ an office worker who makes copies of texts by hand; copyist; a person or company that organizes shipments for individuals or corporations to get goods from the manufacturer or producer to a market, customer or final point of distribution; forwarder, forwarding agent
Câu hỏi thường gặp
expéditionnaire nghĩa là gì?
expéditionnaire (tính từ, danh từ) nghĩa là viễn chinh, nhân viên gửi hàng, người sao văn bản.
expéditionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expéditionnaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spe.di.sjɔ.nɛʁ/.