TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

expédition

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.spe.di.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

expédition nghĩa là sự gửi đồ, đồ gửi đi, sự giải quyết.

Nghĩa của expédition

Danh từ · giống cái

  1. Sự gửi đồ; đồ gửi đi.
    • Des expéditions égarées par la postenhững đồ gửi đi do nhà bưu điện làm lạc
  2. Sự giải quyết.
    • Expédition d'une affairesự giải quyết một công việc
  3. Cuộc viễn chinh.
    • L'expédition d'Egyptecuộc viễn chinh Ai Cập
  4. Cuộc thám hiểm.
  5. Luật học, pháp lý Bản sao.
    • L'expédition d'un acte de naissancebản sao giấy khai sinh

Dạng từ của expédition

Đi với mạo từ: une expédition · l'expédition

Số nhiềuexpéditions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expédition

Trái nghĩa

Họ từ của expédition

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the act of expediting or hurrying; expedition, excursion; shipping, delivery of goods

Câu hỏi thường gặp

expédition nghĩa là gì?

expédition (danh từ) nghĩa là sự gửi đồ, đồ gửi đi, sự giải quyết.

expédition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expédition (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spe.di.sjɔ̃/.

expédition là giống đực hay giống cái?

expédition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.