expédition
expédition nghĩa là sự gửi đồ, đồ gửi đi, sự giải quyết.
Nghĩa của expédition
Danh từ · giống cái
- Sự gửi đồ; đồ gửi đi.
- Des expéditions égarées par la postenhững đồ gửi đi do nhà bưu điện làm lạc
- Sự giải quyết.
- Expédition d'une affairesự giải quyết một công việc
- Cuộc viễn chinh.
- L'expédition d'Egyptecuộc viễn chinh Ai Cập
- Cuộc thám hiểm.
- Luật học, pháp lý Bản sao.
- L'expédition d'un acte de naissancebản sao giấy khai sinh
Dạng từ của expédition
Đi với mạo từ: une expédition · l'expédition
| Số nhiều | expéditions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expédition
Trái nghĩa
Họ từ của expédition
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of expediting or hurrying; expedition, excursion; shipping, delivery of goods
Câu hỏi thường gặp
expédition nghĩa là gì?
expédition (danh từ) nghĩa là sự gửi đồ, đồ gửi đi, sự giải quyết.
expédition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expédition (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spe.di.sjɔ̃/.
expédition là giống đực hay giống cái?
expédition là danh từ giống cái (dùng với une, la).