TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exaucer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zo.se/ giọng máy của trình duyệt

exaucer nghĩa là chấp thuận, chuẩn nhận.

Nghĩa của exaucer

Ngoại động từ

  1. Chấp thuận, chuẩn nhận; thỏa mãn yêu cầu.
    • Exaucer un vœuchấp thuận một ước nguyện

Chia động từ exaucer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exaucéHiện tại phân từ: exauçant

Hiện tại présent

  • j'exauce
  • tu exauces
  • il/elle exauce
  • nous exauçons
  • vous exaucez
  • ils/elles exaucent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exaucé
  • tu as exaucé
  • il/elle a exaucé
  • nous avons exaucé
  • vous avez exaucé
  • ils/elles ont exaucé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exauçais
  • tu exauçais
  • il/elle exauçait
  • nous exaucions
  • vous exauciez
  • ils/elles exauçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exaucerai
  • tu exauceras
  • il/elle exaucera
  • nous exaucerons
  • vous exaucerez
  • ils/elles exauceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exaucerais
  • tu exaucerais
  • il/elle exaucerait
  • nous exaucerions
  • vous exauceriez
  • ils/elles exauceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exauce
  • que tu exauces
  • qu'il/elle exauce
  • que nous exaucions
  • que vous exauciez
  • qu'ils/elles exaucent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exauçai
  • tu exauças
  • il/elle exauça
  • nous exauçâmes
  • vous exauçâtes
  • ils/elles exaucèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exauce (tu)
  • exauçons (nous)
  • exaucez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exaucer

  • Ton vœu fut-il exaucé ? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fulfil the wish of a prayer

Câu hỏi thường gặp

exaucer nghĩa là gì?

exaucer (ngoại động từ) nghĩa là chấp thuận, chuẩn nhận.

exaucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaucer (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zo.se/.

Chia động từ exaucer ở thì hiện tại thế nào?

j'exauce, tu exauces, il/elle exauce, nous exauçons, vous exaucez, ils/elles exaucent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.