exagérateur
danh từ giống đực (m)
/ɛgzaʒeʁatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
exagérateur nghĩa là người nói ngoa.
Nghĩa của exagérateur
Danh từ · giống đực
- Người nói ngoa.
Dạng từ của exagérateur
Đi với mạo từ: un exagérateur · l'exagérateur
| Số nhiều | exagérateurs |
| Giống cái | exagératrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exaggerator
Câu hỏi thường gặp
exagérateur nghĩa là gì?
exagérateur (danh từ) nghĩa là người nói ngoa.
exagérateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exagérateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛgzaʒeʁatœʁ/.
exagérateur là giống đực hay giống cái?
exagérateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).