exacerbation
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.za.sɛʁ.ba.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
exacerbation nghĩa là sự kịch phát.
Nghĩa của exacerbation
Danh từ · giống cái
- Sự kịch phát.
Dạng từ của exacerbation
Đi với mạo từ: une exacerbation · l'exacerbation
| Số nhiều | exacerbations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exacerbation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exacerbation
Câu hỏi thường gặp
exacerbation nghĩa là gì?
exacerbation (danh từ) nghĩa là sự kịch phát.
exacerbation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exacerbation (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.sɛʁ.ba.sjɔ̃/.
exacerbation là giống đực hay giống cái?
exacerbation là danh từ giống cái (dùng với une, la).