eustatisme
danh từ giống đực (m)
/øs.ta.tism/ giọng máy của trình duyệt
eustatisme nghĩa là biến đổi mực biển.
Nghĩa của eustatisme
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Biến đổi mực biển.
Dạng từ của eustatisme
Đi với mạo từ: un eustatisme · l'eustatisme
| Số nhiều | eustatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eustasy
Câu hỏi thường gặp
eustatisme nghĩa là gì?
eustatisme (danh từ) nghĩa là biến đổi mực biển.
eustatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eustatisme (giọng Pháp chuẩn): /øs.ta.tism/.
eustatisme là giống đực hay giống cái?
eustatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).