TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

euskarien

giọng máy của trình duyệt

euskarien nghĩa là Như euscarien.

Nghĩa của euskarien

Tính từ

  1. Như euscarien.

Dạng từ của euskarien

Số nhiềueuskariens
Giống cáieuskarienne
Giống cái số nhiềueuskariennes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Basque
  • Danh từ Basque

Câu hỏi thường gặp

euskarien nghĩa là gì?

euskarien (tính từ) nghĩa là Như euscarien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.