euphuisme
danh từ giống đực (m)
/ø.fɥism/ giọng máy của trình duyệt
euphuisme nghĩa là văn phong kiểu cách.
Nghĩa của euphuisme
Danh từ · giống đực
- Văn học (sử học) văn phong kiểu cách.
Dạng từ của euphuisme
Đi với mạo từ: un euphuisme · l'euphuisme
| Số nhiều | euphuismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ euphuism
Câu hỏi thường gặp
euphuisme nghĩa là gì?
euphuisme (danh từ) nghĩa là văn phong kiểu cách.
euphuisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphuisme (giọng Pháp chuẩn): /ø.fɥism/.
euphuisme là giống đực hay giống cái?
euphuisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).