eunuque
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ø.nyk/ giọng máy của trình duyệt
eunuque nghĩa là quan hoạn.
Nghĩa của eunuque
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan hoạn.
Dạng từ của eunuque
Đi với mạo từ: un eunuque · l'eunuque
| Số nhiều | eunuques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eunuque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eunuch
Câu hỏi thường gặp
eunuque nghĩa là gì?
eunuque (danh từ) nghĩa là quan hoạn.
eunuque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eunuque (giọng Pháp chuẩn): /ø.nyk/.
eunuque là giống đực hay giống cái?
eunuque là danh từ giống đực (dùng với un, le).