euglène
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
euglène nghĩa là trùng mắt.
Nghĩa của euglène
Danh từ · giống cái
- Thực vật học; động vật học Trùng mắt.
Dạng từ của euglène
Đi với mạo từ: une euglène · l'euglène
| Số nhiều | euglènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ euglena
Câu hỏi thường gặp
euglène nghĩa là gì?
euglène (danh từ) nghĩa là trùng mắt.
euglène là giống đực hay giống cái?
euglène là danh từ giống cái (dùng với une, la).