eugénique
danh từ giống cái (f)
/ø.ʒe.nik/ giọng máy của trình duyệt
eugénique nghĩa là ưu sinh học, thuyết ưu sinh.
Nghĩa của eugénique
Danh từ · giống cái
- Ưu sinh học.
- Thuyết ưu sinh.
Tính từ
- Xem (danh từ giống cái).
Dạng từ của eugénique
Đi với mạo từ: une eugénique · l'eugénique
| Số nhiều | eugéniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eugenic
Câu hỏi thường gặp
eugénique nghĩa là gì?
eugénique (danh từ, tính từ) nghĩa là ưu sinh học, thuyết ưu sinh.
eugénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eugénique (giọng Pháp chuẩn): /ø.ʒe.nik/.
eugénique là giống đực hay giống cái?
eugénique là danh từ giống cái (dùng với une, la).