eudémonisme
danh từ giống đực (m)
/ø.de.mɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
eudémonisme nghĩa là thuyết duy hạnh phúc.
Nghĩa của eudémonisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết duy hạnh phúc.
Dạng từ của eudémonisme
Đi với mạo từ: un eudémonisme · l'eudémonisme
| Số nhiều | eudémonismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eudaemonism
Câu hỏi thường gặp
eudémonisme nghĩa là gì?
eudémonisme (danh từ) nghĩa là thuyết duy hạnh phúc.
eudémonisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eudémonisme (giọng Pháp chuẩn): /ø.de.mɔ.nism/.
eudémonisme là giống đực hay giống cái?
eudémonisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).