eudiste
danh từ giống đực (m)
/ø.dist/ giọng máy của trình duyệt
eudiste nghĩa là Hội viên hội thánh Ơ-đơ.
Nghĩa của eudiste
Danh từ · giống đực
- Hội viên hội thánh Ơ-đơ.
Dạng từ của eudiste
Đi với mạo từ: un eudiste · l'eudiste
| Số nhiều | eudistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Eudist
Câu hỏi thường gặp
eudiste nghĩa là gì?
eudiste (danh từ) nghĩa là Hội viên hội thánh Ơ-đơ.
eudiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eudiste (giọng Pháp chuẩn): /ø.dist/.
eudiste là giống đực hay giống cái?
eudiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).