esturgeon
danh từ giống đực (m)
/ɛs.tyʁ.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
esturgeon nghĩa là cá tầm.
Nghĩa của esturgeon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá tầm.
Dạng từ của esturgeon
Đi với mạo từ: un esturgeon · l'esturgeon
| Số nhiều | esturgeons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sturgeon
Câu hỏi thường gặp
esturgeon nghĩa là gì?
esturgeon (danh từ) nghĩa là cá tầm.
esturgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esturgeon (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tyʁ.ʒɔ̃/.
esturgeon là giống đực hay giống cái?
esturgeon là danh từ giống đực (dùng với un, le).