estuaire
danh từ giống đực (m)
/ɛs.tɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
estuaire nghĩa là cửa sông.
Nghĩa của estuaire
Danh từ · giống đực
- Cửa sông.
Dạng từ của estuaire
Đi với mạo từ: un estuaire · l'estuaire
| Số nhiều | estuaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ estuary
Câu hỏi thường gặp
estuaire nghĩa là gì?
estuaire (danh từ) nghĩa là cửa sông.
estuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estuaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tɥɛʁ/.
estuaire là giống đực hay giống cái?
estuaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).