estran
danh từ giống đực (m)
/ɛs.tʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
estran nghĩa là vùng bãi nước triều.
Nghĩa của estran
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Vùng bãi nước triều (ở bờ biển).
Dạng từ của estran
Đi với mạo từ: un estran · l'estran
| Số nhiều | estrans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intertidal zone, foreshore
Câu hỏi thường gặp
estran nghĩa là gì?
estran (danh từ) nghĩa là vùng bãi nước triều.
estran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estran (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tʁɑ̃/.
estran là giống đực hay giống cái?
estran là danh từ giống đực (dùng với un, le).