estragon
danh từ giống đực (m)
/ɛs.tʁa.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
estragon nghĩa là cây ngải thơm.
Nghĩa của estragon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây ngải thơm.
Dạng từ của estragon
Đi với mạo từ: un estragon · l'estragon
| Số nhiều | estragons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tarragon (the plant); tarragon (the leaves)
Câu hỏi thường gặp
estragon nghĩa là gì?
estragon (danh từ) nghĩa là cây ngải thơm.
estragon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estragon (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tʁa.ɡɔ̃/.
estragon là giống đực hay giống cái?
estragon là danh từ giống đực (dùng với un, le).