TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

estivage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

estivage nghĩa là sự chăn qua hè.

Nghĩa của estivage

Danh từ · giống đực

  1. Sự chăn (gia súc) qua hè.

Dạng từ của estivage

Đi với mạo từ: un estivage · l'estivage

Câu hỏi thường gặp

estivage nghĩa là gì?

estivage (danh từ) nghĩa là sự chăn qua hè.

estivage là giống đực hay giống cái?

estivage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.