TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

estimatoire

giọng máy của trình duyệt

estimatoire nghĩa là đánh giá, bình giá.

Nghĩa của estimatoire

Tính từ

  1. Đánh giá, bình giá.

Câu hỏi thường gặp

estimatoire nghĩa là gì?

estimatoire (tính từ) nghĩa là đánh giá, bình giá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.