esthétique
esthétique nghĩa là mỹ học, cái đẹp, vẻ đẹp, thẩm mỹ.
Nghĩa của esthétique
Danh từ · giống cái
- Mỹ học.
- Cái đẹp, vẻ đẹp.
- L'esthétique d'un visagevẻ đẹp của một khuôn mặt
Tính từ
- Thẩm mỹ.
- Sens esthétiqueóc thẩm mỹ
- Đẹp.
- Un geste esthétiquemột cử chỉ đẹp
- Chirurgie esthétiquephẫu thuật thẩm mỹ
Dạng từ của esthétique
Đi với mạo từ: une esthétique · l'esthétique
| Số nhiều | esthétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esthétique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aesthetic (concerned with beauty)
- Danh từ aesthetics (study of beauty)
Câu hỏi thường gặp
esthétique nghĩa là gì?
esthétique (danh từ, tính từ) nghĩa là mỹ học, cái đẹp, vẻ đẹp, thẩm mỹ.
esthétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esthétique (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.te.tik/.
esthétique là giống đực hay giống cái?
esthétique là danh từ giống cái (dùng với une, la).