esthéticien
danh từ giống đực (m)
/ɛs.te.ti.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
esthéticien nghĩa là nhà mỹ học.
Nghĩa của esthéticien
Danh từ · giống đực
- Nhà mỹ học.
Dạng từ của esthéticien
Đi với mạo từ: un esthéticien · l'esthéticien
| Số nhiều | esthéticiens |
| Giống cái | esthéticienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beautician
Câu hỏi thường gặp
esthéticien nghĩa là gì?
esthéticien (danh từ) nghĩa là nhà mỹ học.
esthéticien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esthéticien (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.te.ti.sjɛ̃/.
esthéticien là giống đực hay giống cái?
esthéticien là danh từ giống đực (dùng với un, le).