esthésiogène
giọng máy của trình duyệt
esthésiogène nghĩa là tăng cảm giác.
Nghĩa của esthésiogène
Tính từ
- Sinh vật học Tăng cảm giác.
- Zones esthésiogènesvùng tăng cảm giác
- Gây cảm giác, hồi phục cảm giác.
Dạng từ của esthésiogène
| Số nhiều | esthésiogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ esthesiogenic
Câu hỏi thường gặp
esthésiogène nghĩa là gì?
esthésiogène (tính từ) nghĩa là tăng cảm giác.