esthésie
danh từ giống cái (f)
/ɛs.te.zi/ giọng máy của trình duyệt
esthésie nghĩa là cảm giác.
Nghĩa của esthésie
Danh từ · giống cái
- Cảm giác.
Dạng từ của esthésie
Đi với mạo từ: une esthésie · l'esthésie
| Số nhiều | esthésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aesthesia
Câu hỏi thường gặp
esthésie nghĩa là gì?
esthésie (danh từ) nghĩa là cảm giác.
esthésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esthésie (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.te.zi/.
esthésie là giống đực hay giống cái?
esthésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).